1. Users often want to send messages from one network
to another or to computers on the other side of the world.
>> Người
dùng thường muốn gửi các thông báo từ một mạng này đến một mạng khác hoặc đến
các máy tính ở nước ngoài.
2. Normal copper telephone wires can be used over
short distances but shielded cable called coaxial cable or coax
can be used for longer distances.
>> Dây
đồng điện thoại bình thường có thể được sử dụng trên một khoảng cách ngắn,
nhưng cáp bảo vệ được gọi là cáp đồng trục hoặc đồng trục có thể được sử dụng
cho khoảng cách xa hơn.
3. Coax has largely been replaced by even faster cable
known as fibre optics or fibre optic cable.
>> Coax đã được thay thế rộng rãi bởi các dây cáp
nhanh hơn được gọi là sợi quang hoặc cáp sợi quang.
4. Fibre optic cable uses glass fibres to conduct a
beam of laser light.
>> Cáp sợi quang sử dụng sợi thủy tinh
để truyền tia laser.
5. To transmit signals long distances around the
world, satellites are often used.
>> Để truyền tín hiệu khoảng cách xa đi
khắp thế giới, các vệ tinh thường được sử dụng.
6. The signal is transmitted and received by earth-satellite
stations positioned at suitable locations over the earth’s surface.
>>Các tín hiệu được truyền và nhận bởi các trạm
vệ tinh định vị trái đất tại các vị tri thích hợp trên bề mặt của trái đất
7. Microwave transmissions are another means of
transmitting signals from one microwave station to another.
>> Việc truyền sóng viba là cách truyền
tín hiệu từ một trạm viba đến một trạm khác.
8. An increasingly popular way of communicating using
computers is voicemail.
>> Cách truyền tin bằng máy tính ngày
càng phổ biến là voicemail.
9. Spoken messages are sent to a server computer where
they are stored in areas called voice mailboxes.
>> Tin nhắn được gữi đến một máy tính chủ, nơi
chúng đc lưu trữ trong các khu vực được gọi là hộp thoại.
10. When the user connects to their mailbox they can
listen to the stored messages.
>> Khi người dùng kết nối với hộp thư
của mình họ có thể nghe các thông báo được lưu.
11. Video conferencing is a more advanced form
of communication by computer, which enables meetings to take place over long
distances.
>> Video
conferencing là một dạng truyền thông bằng máy tính tiên tiến. Video
conferencing cho phép các cuộc họp diễn ra với khoảng cách xa.
12. Video cameras are often used at each end of the
communications link so that the participants can see and hear each other.
>> Các
máy quay video được sử dụng tại mỗi điểm
kết nối truyền thông vì thế những người tham gia có thể nhìn và nghe thấy nhau.
13. The end of the link nearest a user is called Near
End and the end of the link furthest from the user is called Far End.
>>Sự kết thúc của liên kết gần nhất với một
nhười sử dụng được gọi là Near End và cuối của liên kết từ người sử dụng xa
nhất gọi là Farr End.
14. Each user has a keypad that enables them to
control features of the system, for example to make or end a call, adjust the
sound volume, and zoom the camera in to get close-up views, or zoom it back for
a broader perspective.
>>Mỗi người sử dụng có một bàn phím cho phép họ
kiểm soát các chức năng của hệ thống, ví dụ như để thực hiên hoặc kết thúc một
cuộc gọi, điều chỉnh âm lượng âm thanh, và phóng to các máy ảnh để có được gần
điểm, hoặc phóng to nó trở lại cho một cái nhìn rộng hơn.
15. An additional display feature, called picture-in-picture,
allows one image to be displayed inside another image.
>> Picture-in-picture
cho phép một ảnh được hiển thị trong một ảnh khác.
16. When a piece of text is scanned using a scanner
input device, an image of the text is input to the computer and displayed on the
screen.
>> Khi một đoạn văn bản được quét bằng cách sử
dụng một thiết bị đầu vào máy quét, một hình ảnh của văn bản là đầu vào cho máy
tính và hiển thị lên màn hình.
17. It is not possible to change or edit the displayed
text using a word processor, however, because the image is graphical, not
digital.
>>Nó không phải là có thể thay đổi hoặc chỉnh
sửa văn bản hiển thị bằng cách sử dụng một trình xử lý, tuy nhiên, bởi vì hình
ảnh thì đồ họa , không xử lý.
18. An optical character recognition (OCR)
program must be used to convert the text image into digital text characters
that can be edited.
>>Một chương trình nhận dạng ký tự quang
học(OCR) phải được sử dụng để chuyển đổi hình ảnh văn bản thành các ký tự văn
bản kỹ thuật số có thể được chỉnh sửa.
19. To identify a scanned text character, the software
compares the character image to stored data about the shape of standard
characters.
>>Để xác định một đối tượng của văn bản quét,
phần mềm so sánh hình ảnh nhân vật cho
các dữ liệu được lưu trữ về hình dạng chuẩn của ký tự.
20. It is easier for the OCR software to recognize the
scanned characters if they are printed using block capitals and are not too
small.
>>Nó thì dễ hơn cho các phhanf mềm OCR để nhận
ra cá đói tượng quét nếu họ đượ in bằng cách sử dụng vốn khối và không quá nhỏ.
21. If a text is written in “joined-up” writing, it is
more difficult for the OCR to identify because there are extra lines and loops
between the letters.
>>Nếu một văn bản được viết bằng”Joined-up” bàng
văn bản, nó là khó khăn hơn cho OCR để xác định vì có dòng thêm và các vòng lặp
giữa các chữ cái.
No comments:
Post a Comment